Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Lop_3.png Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv Z1242751947375_66e0c057dbd7834640134a2cd15888b5.jpg IMG_20181020_125807.jpg IMG_20190127_230449.jpg Z1215775633012_1877b08efa18822e2174326566cfc430.jpg Z1182136215229_d2bf54b522da277531a82d6d4ed4e2ff.jpg IMG_20181020_123139.jpg 22547805_555502524780988_585550995_n.jpg 22237474_547304478934126_386122056_n.jpg 21903642_539973436333897_524659684_n.jpg 21291165_531372430527331_2110845612_n.jpg 14826298_373707999627109_73832355_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv WP_20170526_002.jpg AT.jpg Can_ban_Cong_phap_P1__Tai_lieu_Vo_thuat_co_truyen_Viet_Nam.flv 88ab5b9343b5acebf5a4.jpg 206ee33873319c6fc520.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Kiên Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 53_Protein

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Trường Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:20' 21-02-2013
    Dung lượng: 181.0 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 27. 01. 2013
    Ngày dạy: 18. 04. 2013
    Tuần: 33 Tiết: 66
    Bài 53: PROTEIN
    A. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức: HS biết được:
    - Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử (do nhiều amino axit tạo nên) và khối lượng phân tử của protein.
    - Tính chất hóa học: Phản ứng thủy phân có xúc tác là axit, hoặc bazơ hoặc enzim, bị đông tụ khi có tác dụng của hóa chất hoặc nhiệt độ, dễ bị phân thủy khi đun nóng mạnh.
    2. Kĩ năng:
    - Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu vật,... rút ra nhận xét về tính chất của protein.
    - Viết được sơ đồ phản ứng thủy phân protein.
    - Phân biệt protein (len lông cừu, tơ tằm) với chất khác (nilon), phân biệt amino axit và axit theo thành phần phân tử.
    3. Thái độ:
    - Giáo dục cho HS lòng yêu thích bộ môn.
    - Có thái độ nghiệm túc trong khi làm TN.
    B. CHUẨN BỊ:
    1. Giáo viên:
    - Dcụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, kẹp, pipet, khay nhựa, ...; tranh ảnh một số loại tphẩm thông dụng.
    - Hóa chất: Lòng trắng trứng, cồn 96o, nước cất; tóc, lông gà hoặc lông vịt, …
    2. Học sinh: - Xem và soạn trước bài mới.
    3. Phương pháp: - Thí nghiệm – Ơrixtic, TL nhóm – Tìm tòi, Vấn đáp, Qsát tranh ảnh – Tìm tòi,…
    C. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
    1. Ổn định lớp: (1’) Điểm danh: Lớp 91 : HS.
    2. KTBC: (5’)
    - HS1: Trbày t/c vật lý và t/c hóa học của tinh bột và xenlulozơ. Viết pthh minh họa.
    - HS2: Giải BT 4 sgk trang 158.
    3. Bài mới:
    HĐ CỦA GV
    HĐ CỦA HS
    NỘI DUNG
    
    Hoạt động 1: Trạng thái tự nhiên (4’)
    - Treo tranh, ảnh một số loại thực phẩm thông dụng, yc hs qsát và dựa vào hiểu biết thực tế của bản thân để nxét và rút ra kluận về trạng thái tự nhiên của protein:
    ? Protein có ở đâu
    ? Loại tphẩm nào chứa nhiều, ít hoặc không chứa protein
    - Gv nxét và kết luận.
    + Hs trlời, lớp bsung.
    I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
    (SGK trg 159)
    
    Hoạt động 2: Thành phần và ctạo ptử (5’)
    - Yc hs dựa vào các kthức về protein đã được học trong chương trình Sinh học 9 cho biết thành phần ngtố của protein.
    ? Tphần ngtố của protein có gì giống và khác với tinh bột
    - Gv nxét và chốt.
    - Tương tự, yc hs nhớ lại và trlời về ctạo ptử của protein và so sánh với tinh bột.
    - Gv nxét, chốt và gthiệu một số amino axit như: axit aminoaxetic, alanin, serin,…
    + Hs nhớ lại và trlời.


    + Hs trlời.


    + Hs trlời.
    II. THÀNH PHẦN VÀ CTẠO PTỬ:
    1. Thành phần ngtố:
    (sgk trg 159)


    2. Cấu tạo phân tử:
    - Protein có ptử khối rất lớn, có ctạo ptử rất phức tạp, được tạo ra từ nhiều loại amino axit (hay axit amin), mỗi ptử amino axit tạo thành một mắt xích trong ptử protein.
    - Một số amino axit đơn giản như:
    + Axit aminoaxetic: H2N – CH2 – COOH
    + Alanin: CH3 – CH2 – COOH
    + Serin: HO – CH2 – CH2 – COOH
    
    Hoạt động 3: Tính chất (17’)
    - Yc hs nhớ lại các kthức đã được học trong ctrình Sinh học để trlời câu hỏi: Quá trình hấp thụ protein trong cơ thể người và đvật xảy ra ntn?
    - Gv nxét và chốt.
    - Hdẫn và yc hs làm TN theo bàn: Đốt cháy một ít tóc, lông gà hoặc lông vịt.
    - Yc hs qsát htượng và nêu nxét.
    - Gv nxét và chốt. Gv gthiệu thêm về sự phân hủy bởi nhiệt của protein.
    - Hdẫn và yc hs làm TN như sgk theo bàn, yc hs qsát htượng, nêu nxét và gthích.
    - Gv nxét và chốt (nb). Gv gthiệu thêm về sự đông tụ của protein.
    + Hs trlời.








    + Hs qsát, trao đổi theo bàn, nxét và trlời.

    + Hs qsát, trđổi theo bàn, nxét và trlời.
    + Hs trlời; lớp nxét, bsung.
    + Hs lắng nghe và ghi nhận TT
    II. TÍNH
     
    Gửi ý kiến