Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Lop_3.png Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv Z1242751947375_66e0c057dbd7834640134a2cd15888b5.jpg IMG_20181020_125807.jpg IMG_20190127_230449.jpg Z1215775633012_1877b08efa18822e2174326566cfc430.jpg Z1182136215229_d2bf54b522da277531a82d6d4ed4e2ff.jpg IMG_20181020_123139.jpg 22547805_555502524780988_585550995_n.jpg 22237474_547304478934126_386122056_n.jpg 21903642_539973436333897_524659684_n.jpg 21291165_531372430527331_2110845612_n.jpg 14826298_373707999627109_73832355_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv WP_20170526_002.jpg AT.jpg Can_ban_Cong_phap_P1__Tai_lieu_Vo_thuat_co_truyen_Viet_Nam.flv 88ab5b9343b5acebf5a4.jpg 206ee33873319c6fc520.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Kiên Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đê1 kiểm tra cuối kì 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Vẹn
    Ngày gửi: 16h:20' 18-01-2021
    Dung lượng: 48.5 KB
    Số lượt tải: 152
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
    TRƯỜNG THCS&THPT VĨNH BÌNH BẮC
    KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021
    MÔN TIẾNG ANH
    Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu TN và đoạn văn có 8 TL)

    
    
    
    
    (Đề có 3 trang)
    
    
    Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
    
    
    
    
     I. Choose the best answer A, B, C or D (4points).
    Câu 1: ..............................is Greg like? He’s tall and thin with brown hair.
    A. How B. Whom
    C. What D. Who
    Câu 2: ..............................did the Second World War end? in 1945.
    A. What tim B. Where
    C. How long D. When
    Câu 3: He won a lottery, and his girlfriend suggested.............................. the world.
    A. travel around.
    B. to travel around.
    C. traveling around.
    D. traveling in.
    Câu 4: You know I usually avoid ..............................to party.
    A. going B. to go C. went D. goes
    Câu 5: The street I live in is very noisy at night. This makes it difficult to sleep.
    A. The street which live in is very noisy at night, this makes it difficult to sleep.
    B. The street I live in is very noisy at night, which makes it difficult to sleep.
    C. The street I live in is very noisy at night, which it is difficult to sleep.
    D. The street which I live in is very noisy at night, this makes it difficult to sleep.
    Câu 6: Last night we……… many songs by the camp fire.
    A. sing B. sang
    C. were singing D. sung
    Câu 7: Can you tell me your daily..............................?
    A. occupation B. peasant    
    C. alarm   D. routine    
    Câu 8: She dislikes..............................by crowds of people.
    A. being surrounded.
    B. be surrounded.
    C. to surround.
    D. surrounded.
    Câu 9: What does your family do to.............................. ends meet?
    A. get B. have     
    C. do     D. make    
    Câu 10: go to school on time(always).
    A. I always go to school on time
    B. I go to school on time always.
    C. I go always to school on time.
    D. I go to always school on time.
    Câu 11: .............................. is your favourite subject at school?
    A. How B. What    
    C. Where     D. When    
    Câu 12: A..............................is someone who teaches one student or a very small class.
    A. professor B. tutor C. adviser D. Leader
    Câu 13: He sometimes............................ sports with friends.
    A. played     B. play    
    C. plays    D. Playing
    Câu 14: She passed her exams with flying colour.
    A. successfully B. badly
    C. difficultly D. easily
    Câu 15: He decided .............................. another language.
    A. studied B. study
    C. studying D. to study
    Câu 16: I practised.............................._do some of the memory exercises.
    A. to do B. do
    C. doing < $ > did
    Câu 17: Before you mentioned him, I..............................of that author.
    A. never hear. B. never heard.
    C. had never heard. D. have never heard.
    Câu 18: A boy is disabled his one leg.What does it mean?
    A. He doesn’t eat by himself, so he needs to help his mother.
    B. less mentally developed than normal.
    C. unable to use a part of the body in the normal way
    D. A & C in the correct.
    Câu 19: If it..............................I shall take an umbrella with me.
    A. will rain B. rains C. rain D. rained
    Câu 20: We are late for school (often).
    A. We are often late for school
    B. We are late often for school
    C. We are late for school often
    D. We often late for school
    II). Different stress pattern:
    Câu 21: A. comfortable B. historical
    C. assassinate D. community
    Câu 22: A. fellow    B. local
    C. ready    D. content    
    III). Choose the letter A, B,
     
    Gửi ý kiến