Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Lop_3.png Sh_su_tien_hoa_ve_moi_truong_song_va_su_van_dong_di_chuyen.flv Z1242751947375_66e0c057dbd7834640134a2cd15888b5.jpg IMG_20181020_125807.jpg IMG_20190127_230449.jpg Z1215775633012_1877b08efa18822e2174326566cfc430.jpg Z1182136215229_d2bf54b522da277531a82d6d4ed4e2ff.jpg IMG_20181020_123139.jpg 22547805_555502524780988_585550995_n.jpg 22237474_547304478934126_386122056_n.jpg 21903642_539973436333897_524659684_n.jpg 21291165_531372430527331_2110845612_n.jpg 14826298_373707999627109_73832355_n.jpg Film_6_The_gioi_tu_nhien.flv WP_20170526_002.jpg AT.jpg Can_ban_Cong_phap_P1__Tai_lieu_Vo_thuat_co_truyen_Viet_Nam.flv 88ab5b9343b5acebf5a4.jpg 206ee33873319c6fc520.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Kiên Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 36. Nước

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Quang Vinh
    Ngày gửi: 14h:48' 09-11-2012
    Dung lượng: 11.1 MB
    Số lượt tải: 242
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Lê Quý Đôn – TP Rạch Giá
    Gv thực hiện: Tiêu Diệu Linh
    Môn: Hóa học 8
    Chào mừng các Thầy, Cô giáo đến dự giờ thăm lớp !
    CUỘC THI SẢN PHẨM
    BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
    KIỂM TRA BÀI CŨ.
    Em hãy nêu thành phần hóa học của nước?
    Đáp án
    Nước là hợp chất được tạo bởi 2 nguyên tố hiđro và oxi . Chúng đã hóa hợp với nhau:
    Theo tỉ lệ về thể tích là: 2 phần khí hiđro và 1 phần khí oxi;
    Theo tỉ lệ về khối lượng là: 1 phần hiđro và 8 phần oxi.
    - Công thức hóa học của nước là: H2O

    Bài 36 : NƯỚC (tt)
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lí:
    Tiết 57
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    Em hãy trình bày tính chất vật lí của nước?
    Trạng thái :
    Màu sắc :
    Mùi, vị :
    Khối lượng riêng :
    Khả năng hòa tan các chất :
    T/c vật lí của nước
    lỏng
    không màu
    không mùi, không vị
    rắn, lỏng, khí
    1 g/ml
    t0s = 1000 C, t0đđ = 00 C
    t0s = ? ; t0đđ = ? :
    - Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 100 0c, hóa rắn ở 0 0c. Khối lượng riêng ở 4 0c là 1g/ml.
    - Nước có thể hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
    Bài 36 : NƯỚC (tt)
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lí:
    2. Tính chất hóa học của nước:
    Tiết 57
    Nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả thí nghiệm:
    - Nhúng quỳ tím vào nước quỳ tím có hiện tượng như thế nào?
    Quỳ tím không đổi màu.
    - Cho đồng vào nước có hiện tượng gì xảy ra?
    Đồng không tan trong nước.
    Cho natri vào nước có hiện tượng gì xảy ra? nhúng quỳ tím vào dd có hiện tượng gì?
    Natri thành giọt tròn nhỏ chạy quanh mặt nước, natri tan dần và có khí bay ra . Quỳ tím hóa xanh.
    Phản ứng trên thuộc loại phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
    Phản ứng tỏa nhiệt.
    Cho phenolphtalein vào nước có hiện tượng gì?
    Dung dịch chuyển sang màu hồng.
    Phương trình nước tác dụng với natri
    Na + H2O
    Na
    +
    H
    OH
    2
    -
    2NaOH + H2
    2
    2
    Na
    H
    OH
    +
    ( Phản ứng thế )
    Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
    Bài 36 : NƯỚC (tt)
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    1. Tính chất vật lí:
    2. Tính chất hóa học của nước:
    a. Tác dụng với kim loại:
    Tiết 57
    Nước có thể tác dụng với một số kim loại ở nhiệt độ thường như K, Na, Ca, Ba, Li... tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng khí hiđro.
    ví dụ: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
    Nhận xét thí nghiệm và ghi nhận kết quả thí nghiệm:

    - Cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra?
    Có hơi nước bốc lên, CaO chuyển thành chất nhão.
    Nhúng quỳ tím vào dd có hiện tượng gì? sản phẩm tạo thành có công thức như thế nào?
    Quỳ tím hóa xanh. sản phẩm tạo thành là dd bazơ có công thức là Ca(OH)2
    Phản ứng tạo thành là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Vì sao?
    Phản ứng tỏa nhiệt vì cốc nóng lên.
    Phiếu học tập số 1
    Tiết 57 – Bài 36 : NƯỚC (tt)
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    Tính chất vật lí:
    Tính chất hóa học:
    a. Tác dụng với kim loại:
    b. Tác dụng với oxit bazơ:
    Một số oxit bazơ như: K2O, Na2O, BaO, Li2O ... hóa hợp với nước tạo thành dung dịch bazơ tương ứng. Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh.
    ví dụ: CaO + H2O Ca(OH)2
    Tiết 57
    Tiết 57 – Bài 36 : NƯỚC (tt)
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    Tính chất vật lí:
    Tính chất hóa học:
    a. Tác dụng với kim loại:
    b. Tác dụng với oxit bazơ:
    c. Tác dụng với oxit axit:
    Nước hóa hợp với nhiều oxit axit như: SO2, SO3, P2O5, N2O5... tạo thành dung dịch axit tương ứng. Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ.
    ví dụ: P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
    Tiết 57
    Tiết 57 – Bài 36 : NƯỚC (tt)
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    Tính chất vật lí:
    Tính chất hóa học:
    a. Tác dụng với kim loại:
    b. Tác dụng với oxit bazơ:
    c. Tác dụng với oxit axit:
    III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. chống ô nhiễm nguồn nước:
    Tiết 57
    Vai trò của nước:
    1
    4
    3
    2
    Vui chơi, điều hòa nhiệt độ
    Giao thông đuờng thủy, phong cảnh
    Nơi nuôi động vật thủy sản
    Giúp thực vật sinh trưởng và phát triển
    Ô nhiễm nguồn nước:
    Nước thải nông nghiệp
    Sinh vật thủy sản chết
    Rác thải
    1
    3
    4
    2
    Nước thải công nghiệp
    Tác hại khi nguồn nước ô nhiễm
    Phóng sự ô nhiễm nguồn nuớc
    Tiết 57 – Bài 36 : NƯỚC
    I. THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC:
    II. TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC:
    Tính chất vật lí:
    Tính chất hóa học:
    a. Tác dụng với kim loại:
    b. Tác dụng với oxit bazơ:
    c. Tác dụng với oxit axit:
    III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. chống ô nhiễm nguồn nước:
    SGK trang 124
    Củng cố
    Dùng cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau :
    Nước là hợp chất được tạo bởi hai......................... là ........................ và ........................... Nước tác dụng với một số ............................ ở nhiệt độ thường và một số ....................... tạo ra bazơ; tác dụng với nhiều ........................ tạo ra axit.
    oxit axit
    oxit bazơ
    kim loại
    oxi
    hiđro
    nguyên tố
    ;
    ;
    ;
    ;
    ;
    TRÒ CHƠI: EM L NH VƠ D?CH
    XANH
    ĐỎ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    1. Viết PTPƯ cho CO2 tác dụng với nước ?
    5. Hãy trình bày một số biện pháp bảo vệ nguồn nước?
    4. Nêu một số nguyên nhân chính ô nhiễm nguồn nước?
    1. CO2 + H2O ? H2CO3
    2. FeO không tan trong nước ở nhiệt độ thường.
    2. Ở nhiệt độ thường FeO có tác dụng với nước không ?
    Nếu có viết PTPƯ?
    3. Li có tan trong nước không? Nếu có viết PTPƯ?
    3. Li tan trong nước, PT: 2Li + 2H2O ? 2LiOH + H2
    6. Vi?t PT cho BaO tác dụng với nước?
    6. BaO + H2O ? Ba(OH)2
    Hướng dẫn - dặn dò :
     Học bài cũ và làm các bài tập SGK 4, 5, 6 / 125.
     Xem lại bài 26 : Oxit, đọc trước bài 37 : Axit – Bazơ – Muối.

    KÍNH CHÚC BAN GIÁM KHẢO CÙNG
    CÁC EM HỌC SINH VUI VẼ VÀ HẠNH PHÚC.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓