Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Kiên Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Phường
    Ngày gửi: 20h:34' 31-05-2020
    Dung lượng: 43.3 KB
    Số lượt tải: 1073
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD & ĐT TP HÀ TIÊN
    Trường Tiểu học & THCS Tiên Hải
    Lớp 5
    Họ & tên:……………………….......
    Bài kiểm tra cuối HKII
    Năm học: 2018 - 2019
    Môn: Toán

    ĐIỂM
    
    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    - Ưu điểm:.................................................................................................................
    - Hạn chế:.......................................................................................................................
    
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
    (Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng)
    Câu 1.( 1 điểm).
    a) Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
    a. 0,34 b.3,4  c. 0,75 d. 7,5
    b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
    a.  b. c. d. 2
    Câu 2. ( 1điểm).
    a) Hỗn số 4 viết thành số thập phân là:
    a. 4,05 b. 4,005 c. 4,5 d. 45
    b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
    a. 8,5% b. 850% c. 0,85% d. 85%
    Câu 3.( 1 điểm ) Kết quả của phép tính  15,36 : 6,4 là :
    a. 2,49 b. 2,9 c. 2,4 d. 2,39
    Câu 4. ( 1 điểm)
    a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = .........................................m³
    a. 4,0021m3 b. 4,021 m3 c. 4,210m³ d. 4,0210m³
    b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6 ngày 13 giờ = ………….. ……….giờ
    a. 154 giờ b. 150 giờc. 144 giờ d. 157 giờ
    II. TỰ LUẬN: (6điểm)
    Câu 5. ( 2 điểm )Đặt tính rồi tính
    a) 79,08 + 36,5 b) 3,09 – 0,53 c) 52,8 x 6,3 d) 75,52 : 5
    .......................... ............................ .......................... ......................
    .......................... ............................ .......................... ......................
    .......................... ............................ .......................... ......................
    .......................... ............................ .......................... ......................
    Câu 6: ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
    a. 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 = b. 4,5 : (3,58 + 4,42) =
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    Câu 7. ( 1 điểm)Tính thể tích củahình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8m .
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    Câu 8. (2 điểm). Quãng đường AB dài 108 km. Hai xe máy khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc 35 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 37 km/giờ. Hỏi từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe máy gặp nhau ?
    Bài giải
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................

    PHÒNG GD&ĐT TP HÀ TIÊN
    TRƯỜNG TH & THCS TIÊN HẢI

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HK II NĂM HỌC 2018 – 2019
    MÔN TOÁN LỚP 5

    I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
    Câu
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    
    
    Câu 1 a
    Câu 1 b
    Câu 2a
    Câu 2b
    Câu 3
    Câu 4a
    Câu 4b
    
    Đáp án
    c
    b
    a
    d
    c
    b
    d
    
    Điểm
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    1 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    
    
    II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    115,58
    2,56
    332,64
    15,104

    Câu 6:( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: ( Mỗi ý đúng được 0,5 đ)

    101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 b) 4,5 : (3,58 + 4,42)
    = 101 – 2,6 x 1,8 + 8,98 =
     
    Gửi ý kiến