Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Kiên Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Thu Hà
    Ngày gửi: 17h:10' 18-05-2024
    Dung lượng: 150.0 KB
    Số lượt tải: 698
    Số lượt thích: 0 người
    Điểm

    ÔN TẬP - TOÁN GIỮA KÌ 2

    - Lớp 2 (ĐỀ 1)

    Họ và tên: .........................………... .................................................Lớp 2
    Trường Tiểu học Trường Sơn
    I.
    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Khoanh vào đáp án đúng
    Câu 1:Viết tổng sau dưới dạng tích 3 + 3 + 3 + 3
    A. 3 x 3 

    B. 4 x 3

    C. 3 x 5 

    D. 3 x 4

    Câu 2:  Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

    A. 20cm 
    B. 21dm 
    C. 21cm
    D. 12cm
    Câu 3:  Một đoạn dây nhôm được uốn thành hình tứ giác ABCD. Tính độ dài đoạn
    dây nhôm đó?

    A. 16cm

    B. 34cm

    C. 28dm

    D. 28cm

    Câu 4. Viết vào chỗ của mỗi đồng hồ :

    8?

    ……………..
    ..…………..
    ……………..
    Câu 5. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau mà tổng hai chữ số của số đó bằng
    A. 79

    B. 80

    C. 81

    D. 99

    II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN

    Bài 1. Tính:

    6 x 5 = ……………

    5 l x 2 = ……………

    20 : 5 = …………..

    14cm : 2 = …………

    2 x 3 = ……………

    3kg x 5 = ……………

    16 : 2 = ……………

    20dm : 5 = ……………

    Câu 2: Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo mẫu)
    7 x 2 = 7 + 7 = 14

    3 x 5 = …………………………=………

    8 x 4 =……………................=..........

    a x 4 =........................................................

    Câu 3: 

    a. Hình ABCD là hình…………………

    b. Hình AMD là hình…………………..

    Câu 4: Điền số.
    2dm = …………cm

    30cm = ……..dm

    4 dm 5cm = …………cm

    62cm = ……..dm……….cm

    Câu 5:  Thư viện nhà trường nhận về một số sách và chia đều vào 4 ngăn, mỗi ngăn
    có 5 quyển. Hỏi thư viện đã nhận tất cả bao nhiêu quyển sách?

    Bài giải:

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 6:  a) Nối y với số thích hợp.

    2<2 xy<8

    b) Hãy viết một phép tính nhân có một thừa số bằng tích.
    ………………………………………………………………………………….
    c) Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị:
    .…………………………………………………………………………….
    Câu 7. Số?
    20
    x
    x

    5

    =
    30

    2

    35

    5

    x

    =

    =

    =

    x

    :
    =

    x

    50

    7
    =

    10

    5/

    Cho c¸c sè 0; 2; 4
    a) LËp c¸c sè cã hai ch÷ sè kh¸c nhau tõ c¸c sè trªn lµ:...............................................
    b) Trong c¸c sè võa lËp ®îc cã sè trßn chôc nhá nhÊt lµ: ..........................................
    c) ViÕt sè trßn chục ®ã thµnh tÝch cña hai thõa sè liÒn nhau lµ:....................................

    Bài 5: Đội Một trồng được 517 cây, đội Hai trồng được nhiều hơn đội Một 181 cây. Hỏi
    đội Hai trồng được bao nhiêu cây?
    Bài giải:
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    Bài 6: Tìm một số, biết rằng lấy số đó cộng với số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau thì
    được số lớn nhất có ba chữ số khác nhau.

    Bài giải:
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………
     
    Gửi ý kiến