Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    18 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Kiên Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 10 tin 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Vẹn
    Ngày gửi: 15h:09' 28-02-2014
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 252
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo án điện tử tin học lớp 11
    TRƯờNG THPT BC LÊ HữU TRáC
    Tổ Toán - Tin
    Tiết 12 – 13 - 14


    Program kiemtra;
    var x,y :integer;
    Begin
    x :=20 ; y := 10 ;
    If x > y then x := x – y ;
    If x=y then y := y – x ;
    Write( x, ‘ ‘, y) ;
    Readln;
    End.
    GiảI đáp
    20
    x
    10
    y
    >
    10
    x
    20
    10
    -
    10
    x
    =
    10
    y
    0
    y
    10
    10
    -
    10
    x
    Begin
    x :=20 ; y := 10 ;
    If x > y then x := x – y ;
    If x=y then y := y – x ;
    Write( x, ‘ ‘, y) ;
    Readln;
    End.
    KIểM TRA BàI Cũ

    Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

    Bài 10
    Giáo án điện tử tin học lớp 11
    Cấu trúc lặp
    Giáo án điện tử tin học lớp 11
    A. Mục đích và yêu cầu
    Bài toán 1: Tính tổng S, với a là số nguyên và a>2
    Các bài toán đặt vấn đề
    Hãy nêu nhận xét và hướng giải của bài toán này ?
    Đây là bài toán tính tổng liên tiếp của 101 phần tử.
    Ta có thể đưa ra hướng giải như sau:
    PHÂN TÍCH BÀI TOÁN
    Nhận xét:
    S1 = 1/a
    S2 = S1 + 1/(a+1)
    S3 = S2 + 1/(a+2)
    S4 = S3 + 1/(a+3)


    .....
    S100 = S99 + 1/(a+100)
    Bắt đầu từ S2 việc tính S được lặp đi lặp lại 99 lần theo quy luật
    Ssau = Strước+ 1/i
    với i chạy từ 2  100
    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Bài toán 2: Tính tổng S, với a là số nguyên và a>2
    cho đến khi
    Xuất phát
    Lần 1
    Lần 2

    +…
    Lần N

    Mỗi lần thực hiện giá trị tổng S tăng thêm bao nhiêu?

    1
    Sau m?i l?n th?c hi?n giỏ tr? t?ng S tang thờm ??? ( v?i i =1; 2; 3 ; ...;N)
    a + i


    Cùng tìm thuật toán
    Bài toán 1:
    Bài toán 2:
    Cho đến khi
    ? Số lần lặp biết trước.
    Việc tăng giá trị cho tổng S được lặp đi lặp lại cho đến khi
    Việc tăng giá trị cho tổng S được lặp đi lặp lại 100 lần.
    tìm sự khác biệt
    ? Số lần lặp chưa biết trước.
    Cấu trúc lặp
    I. Lặp với số lần lặp biết trước
    II. Lặp với số lần lặp không biết trước
    1. Bài toán đặt vấn đề
    - Dữ liệu ra (Output) : Tổng S
    Lập chương trình tính tổng sau:

    - Dữ liệu vào (Input) : Nhập N
    Hãy xác định INPUT và OUTPUT của bài toán trên!
    I. Lặp với số lần lặp biết trước
    Phân tích bài toán với N = 100

    Nhận xét:
    S1 = 1
    S2 = S1 + 1/2
    S3 = S2 + 1/3
    S4 = S3 + 1/4


    .....
    S100 = S99 + 1/100
    Bắt đầu từ S2 việc tính S được lặp đi lặp lại 99 lần theo quy luật
    Ssau = Strước+ 1/i
    với i chạy từ 2 ? 100
    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Đ
    S
    B1: Nhập N;
    B2: S:=1; i:=2;
    B3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị S => Kết thúc;
    B4 : S:= S + 1/i;
    B5: i := i +1 quay lại B3.
    Xây dựng thuật toán
    i:= i+1
    2. Lặp với số lần lặp biết trước
    Câu lệnh for DạNG TIếN
    a. Cú pháp
    For := to do;
    b. Thành phần

    Từ khoá



    Giá trị đầu
    Giá trị cuối
    Lệnh
    Biến điều khiển

    For,
    do:
    to,




    Biến điều khiển có kiểu nguyên vô hướng đếm được( integer, byte, char.)
    Giá trị đầu, giá trị cuối có cùng kiểu với biến điều khiển
    Lệnh đơn hoặc lệnh ghép
    Bdk<=c?n cu?i
    Câu lệnh
    Sơ đồ khối
    Bđk :=Giá trị đầu
    Bđ:=Bđ+1
    Bđk<=cận cuối
    For := to do;
    F
    Biểu thức điều kiện
    Câu lệnh bất kỳ
    Lệnh tiếp ngoài vòng For-Do
    T
    downto,
    2. Lặp với số lần lặp biết trước
    a. Cú pháp
    For := downto do;
    b. Thành phần

    Từ khoá



    Giá trị đầu
    Giá trị cuối
    Lệnh
    Biến điều khiển

    For,
    do:




    Biến điều khiển có kiểu nguyên vô hướng đếm được( integer, byte, char.)
    Giá trị đầu, giá trị cuối có cùng kiểu với biến điều khiển
    Lệnh đơn hoặc lệnh ghép
    Lệnh FOR dạng lùi
    FOR := TO DO < câu lệnh>;
    Ví dụ: S:=1;
    FOR i:=2 TO 100 DO S:=S+1/i;
    b. Dạng 2 (dạng lùi)
    FOR := DOWNTO DO ;
    Ví dụ: S:=1;
    FOR i:=100 DOWNTO 2 DO S:=S+1/i;
    a. Dạng 1 (dạng tiến)
    2. Nhắc lại:
    ? Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm, giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối.
    For i:= 100 to 200 do write(i);

    ? Giá trị biến đếm được điều chỉnh tự động, vì vậy câu lệnh sau DO không được thay đổi giá trị biến đếm.
    Trong đó
    ? Biến đếm là biến kiểu số nguyên hoặc kí tự.
    For i:=1 to 10 do write(i);
    For i:=`a` to `z` do write(i);

    Uses crt;
    Var i,N : Integer; S : real;
    BEGIN
    Readln;
    END.
    S:=1;
    FOR i:=2 to N do S := S+1/i;
    Writeln(` Tong S =`,S:8:3);
    Write(` Nhap vao gia tri cua N :`);readln(N);
    Program Tinh_tong;
    Hãy áp dụng câu lệnh lặp dạng tiến để viết chương trình giải bài toán đặt vấn đề.
    Lập chương trình tính tổng sau:

    S := 1 ; i := 2;
    i >N
    KT
    S := S +1/ i ;
    i := i +1;
    2.08
    1.83
    1.5
    1
    4
    3
    2
    Lượt
    i
    S
    2.28
    5
    Nhập N
    S := 1 ; i := 2;
    2>5 ?
    S
    S
    S := 1 +1/2 ;
    i := 2 +1;
    3>5 ?
    S := 1.5+1/3 ;
    i := 3 +1;
    4>5 ?
    S := 1.83+1/4 ;
    i := 4 +1;
    5>5 ?
    S := 2.08+1/5;
    i := 5 +1;
    6
    S
    S
    S
    6>5 ?
    In Tổng S
    Tổng S=2.28
    Với N = 5
    2.28
    Đ
    Đ
    Mô phỏng thuật toán

    Ví dụ
    Nhập từ bàn phím 2 số nguyên dương M và N (M Program Tong ;
    Uses crt;
    Var M,N,I:integer; T:Longint;
    Begin
    Clrscr;
    write(‘M=’);readln(M);
    write(‘N=’);readln(N);
    T:=0;
    For I:=M to N do
    If (I Mod 3=0)or(I Mod 5=0) then
    T:=T+I;
    writeln(‘ket qua:’,T); readln;
    End.

    Mở rộng
    Cho vòng FOR lồng nhau.

    Giải bài toán sau:
    Trăm trâu trăm cỏ
    Trâu đứng ăn năm
    Trâu nằm ăn ba
    lụ khụ trâu già
    Ba con một bó.

    Hỏi số trâu mỗi loại?
    Hãy nêu cách thức dùng vòng lặp for để giải bài toán này ?
    Uses crt;
    Var dung,nam,gia : byte;
    Begin
    clrscr;
    for dung:=1 to 20 do
    for nam:=1 to 33 do
    begin
    gia:=100-dung-nam;
    if gia mod 3 = 0 then
    if dung*5+ nam*3+ (gia div 3) = 100 then
    write(`dung:`, dung,`nam:`,nam,`gia:`,gia);
    end;
    End.
    Chương trình giải bài toán.
    Mở rộng
    NHẬN XÉT:
    Nếu câu lệnh sau Do của vòng FOR-DO thứ nhất là một câu lệnh FOR-DO thứ 2 thì ta có 2 vòng FOR lồng nhau. Vòng FOR-DO thứ nhất gọi là vòng FOR ngoài, vòng FOR-DO thứ 2 gọi là vòng FOR trong. Hai vòng FOR lồng nhau không được trùng biến đếm.
    Các giá trị đầu , giá trị cuối có thể thay là hai biểu thức. Trong ttường hợp này, giá trị của các biểu thức được tính trước khi vào vòng lặp và làm nhiệm vụ giá trị đầu và giá trị cuối. Do đó, trong vòng lặp nếu có biến nào nằm trong hai biểu thức này bị thay đổi thì giá trị đầu và giá trị cuối vẫn không thay đổi.
    Giá trị của biến đếm ra khỏi vòng FOR - DO là số không xác định (chưa chắc là giá trị cuối cộng 1 với dạng tiến và cũng không chắc là giá trị đầu trừ 1 với dạng lùi). Vì vậy không được sử dụng tiếp giá trị này tham gia vào các câu lệnh tiếp theo.
    3. Ví dụ
    Tính tổng S (với a là số nguyên nhập vào từ bàn phím và a>2).
    ?
    Hóy xỏc d?nh giỏ tr? kh?i d?u c?a S, quy lu?t thay d?i giỏ tr? c?a S v s? l?n l?p.
    Vi?t chuong trỡnh d? gi?i bi toỏn trờn.
    S:=1/a;
    - S:= S + 1/(a+i);
    - i chạy từ 1 đến 100 => Số lần lặp là 100 lần.
    1. Bài toán
    Dữ liệu ra (Output) : Tổng S
    Dữ liệu vào (Input) : Nhập a
    Cho đến khi
    Tính giá trị tổng S, với a là số nguyên và a>2.
    thì dừng lại.
    II. Lặp với số lần lặp không biết trước

    Hãy xác định INPUT, OUTPUT và nêu thuật toán giải bài toán trên?
    Bước 2:
    S:=1/a; N:=1;
    {Khởi tạo S và N}
    Bước 3:
    Nếu 1/(a+N) < 0.0001
    => Bước 5
    Bước 4:
    S:=S+1/(a+N);
    N:=N+1;
    => quay lại bước 3
    thuật toán
    Bước 1: Nhập a.
    Đưa ra S
    => Kết thúc
    ? Vòng lặp chỉ dừng khi 1/(a+N)<0.0001
    S
    Đ
    Bước 5: In S => Kết thúc.
    WHILE <Điều kiện> DO ;
    Điều kiện
    Đúng
    Câu lệnh
    Điều kiện:
    Là biểu thức
    quan hệ hoặc lôgic.

    Câu lệnh:
    Là một câu lệnh
    của Pascal.
    Sai
    2. Lặp với số lần lặp không biết trước
    Trong đó:
    Chừng nào điều kiện còn đúng thì câu lệnh còn được thực hiện.
    WHILE 1/(a+N) >= 0.0001 DO
    Begin
    S:=S+1/(a+N);
    N:=N+1;
    END;
    3. Một số ví dụ
    a
    Bài toán đặt vấn đề:
    Nhận xét:
    Chừng nào 1/(a+N)>=0.0001 thì còn thực hiện:
    + Tăng giá trị của tổng S thêm 1/(a+N).
    + Tăng N thêm 1 đơn vị.
    Tính giá trị tổng S, với a là số nguyên và a>2
    thì dừng lại.
    Cho đến khi
    Chương trình
    Program Bai_toan;
    Uses Crt;
    Var a,N:Integer;
    S:Real;
    BEGIN
    Clrscr;
    Write(`Nhap gia tri cua a= `);Readln(a);
    S:=1/a;N:=1;
    WHILE 1/(a+N)>=0.0001 DO
    BEGIN
    S:=S+1/(a+N);
    N:=N+1;
    END;
    Writeln(`Gia tri cua tong S = `,S:8:3);
    Readln;
    END.
    b
    Lập chương trình nhập vào hai số nguyên dương M,N. Tìm ƯCLN của hai số đó.
    B1: Nhập M,N;
    B2 : Chừng nào M?N
    nếu M>N thì M:=M-N,
    ngược lại thì N:=N-M;
    B3: Đến khi M=N thì
    => Đưa ra ƯCLN(M,N)=M;
    => Kết thúc.
    B1: Nhập M,N
    B2 : While M<>N DO
    Begin
    IF M>N then M:=M-N
    else N:=N-M; end;
    B3: In ƯCLN(M,N)
    Thuật toán
    các bước viết chương trình
    Tham khảo:

    Dạng khác của câu lệnh lặp với số lần lặp không biết trước
    REPEAT UNTIL <Điều kiện>;
    Điều kiện
    Sai

    Câu lệnh
    Đúng
    Bài toán đặt vấn đề:
    Program Bai_toan;
    Uses Crt;
    Var a,N:Integer;
    S:Real;
    BEGIN
    Clrscr;
    Write(`Nhap gia tri cua a= `);Readln(a);
    S:=1/a;N:=1;
    REPEAT {Bat dau lap}
    S:=S+1/(a+N);
    N:=N+1
    UNTIL 1/(a+N)< 0.0001; {Ket thuc lap}
    Writeln(`Gia tri cua tong S = `,S:8:3);
    Readln;
    END.
    Hãy nhớ!
    Câu lệnh rẽ nhánh.
    Câu lệnh lặp
    IF <đk> THEN ;
    trong pascal
    FOR ... TO ... DO ....
    IF <đk> THEN
    ESLE ;
    FOR ... Downto ... DO ...
    While <đk> Do ;
    Dạng khuyết.
    Dạng đầy đủ.
    Lặp với số lần lặp biết trước.
    Lặp với số lần lặp không biết trước.
     
    Gửi ý kiến