Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    10 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Kiên Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 16 tin 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Vẹn
    Ngày gửi: 15h:12' 28-02-2014
    Dung lượng: 809.0 KB
    Số lượt tải: 242
    Số lượt thích: 0 người
    Câu 1: Nêu đặc điểm của kiểu tệp?

    ĐÁP ÁN: Dữ liệu được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài và không bị mất khi tắt nguồn điện.
    Lượng dữ liệu lưu trữ có thể rất lớn và chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.
    Kiểm tra bài cũ

    Câu 2:
    . Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
    . Gắn tên tệp ‘ViDu.txt’ cho biến tệp f.
    . Mở tệp để đọc dữ liệu.
    . Đọc dữ liệu từ tệp ‘ViDu.txt’ vào 2 biến x, y.
    . Đóng tệp.

    ĐÁP ÁN:
    Var f: text;
    Assign(f,’ViDu.txt’);
    Reset(f);
    Readln(f, x, y);
    Close(f);
    Câu 3:
    . Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
    . Gắn tên tệp ‘Ketqua.txt’ cho biến tệp f.
    . Mở tệp để ghi dữ liệu.
    . Ghi dữ liệu là s1, s2 vào tệp ‘Ketqua.txt’.
    . Đóng tệp.
    ĐÁP ÁN:
    Var f: text;
    Assign(f,’Ketqua.txt’);
    Rewrite(f);
    Writeln(f, s1, s2);
    Close(f);
    Bài 16: VÍ DỤ LÀM VIỆC VỚI TỆP
    VÍ DỤ 1
    VÍ DỤ 2
    VÍ DỤ 1
    Trại của thầy HT có toạ độ (0,0). Trại của các GVCN có toạ độ nguyên (x,y) được ghi trong tệp văn bản ‘TRAI.TXT’ (chứa liên tiếp các cặp số nguyên, các số cách nhau bởi dấu cách và không kết thúc bằng kí tự xuống dòng). Yêu cầu đọc các cặp toạ độ từ tệp ‘TRAI.TXT’, tính rồi đưa ra màn hình khoảng cách giữa trại của mỗi GVCN và trại của thầy HT.
    DEMO
    4 cặp số nguyên tương
    ứng với tọa độ của 4 trại
    của 4 giáo viên chủ nhiệm
    VÍ DỤ 1
    Progam Khoang_cach;
    Var d: real; f :text; x, y: integer;
    Begin
    Assign(f, ‘TRAI.TXT’);
    Reset(f);
    While not eof(f) do
    Begin
    Read(f,x,y);
    D:= sqrt(x*x+y*y);
    Write(‘Khoang cach: ‘,d:10:2);
    End;
    Close(f);
    End.
    {Gắn tệp ‘TRAI.TXT’ với biến tệp f}
    {Mở tệp ‘TRAI.TXT’ để đọc dữ liệu}
    {Kiểm tra con trỏ tệp đã chỉ cuối tệp chưa}
    {Đọc dữ liệu từ tệp, gán giá trị
    cho 2 biến x, y}
    {Đóng tệp}
    DEMO
    CHƯƠNG TRÌNH
    DEMO
    KẾT QUẢ KHOẢNG CÁCH
    TỪ TRẠI CỦA THẦY HIỆU TRƯỞNG
    TỚI 4 TRẠI CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
    VÍ DỤ 2
    Cho 3 điện trở R1, R2, R3 được mắc như 5 sơ đồ H17 trong sgk trang 88. Cho tệp văn bản ‘RESIST.DAT’ gồm nhiều dòng, mỗi dòng chứa 3 số thực R1, R2, R3, các số cách nhau 1 dấu cách. Yêu cầu đọc dữ liệu từ tệp ‘RESIST.DAT’, tính các điện trở tương đương và ghi kết quả ra tệp văn bản ‘RESIST.EQU’, mỗi dòng ghi 5 điện trở tương đương của 3 điện trở ở dòng dữ liệu vào tương ứng.
    DEMO
    MỖI DÒNG CHỨA 3 SỐ THỰC R1, R2, R3
    DEMO
    mỗi dòng ghi
    5 điện trở tương đương
    theo 5 sơ đồ (SGK)
    của 3 điện trở
    ở dòng dữ liệu vào tương ứng
    Program Dien_tro;
    Var a: array[1..5] of real;
    R1, R2, R3: real; f1,f2 :text; i: integer;
    Begin
    Assign(f1,‘RESIST.DAT’);
    Reset(f1);
    Assign(f2,‘RESIST.EQU’);
    Rewrite(f2);

    VÍ DỤ 2
    {Gắn tệp ‘RESIST.DAT’ với biến tệp f1}
    {Gắn tệp ‘RESIST.EQU’ với biến tệp f2}
    {Mở tệp ‘RESIST.DAT’ để đọc dữ liệu}
    {Mở tệp ‘RESIST.EQU’ để ghi dữ liệu}

    5.While not eof(f1) do
    6. Begin
    7. Readln(f1,R1,R2,R3);

    8. a[1]:=R1*R2*R3/(R1*R2+R1*R3+R2*R3);
    9. a[2]:=R1*R2/(R1+R2)+R3;
    10. a[3]:=R1*R3/(R1+R3)+R2;
    11. a[4]:=R2*R3/(R2+R3)+R1;
    12. a[5]:=R1+R2+R3;
    13. For i:=1 to 5 do write(f2, a[i]:9:3,’ ‘);
    14. Writeln(f2);
    15. End;
    16.Close(f1); Close(f2);
    17.End.
    {Đọc dữ liệu từ tệp, gán giá trị
    Cho 3 biến R1, R2, R3}
    {Ghi dữ liệu
    vào tệp
    RESIST.EQU}
    {Đóng tệp}
    {Đưa con trỏ tệp
    xuống dòng}
    DEMO
    CHƯƠNG TRÌNH
    TÓM TẮT
    Trao đổi dữ liệu với bộ nhớ ngoài thực hiện thông qua kiểu dữ liệu tệp.
    Để làm việc với tệp cần phải khai báo tên tệp
    Các thao tác với tệp văn bản: Khai báo biến tệp,mở tệp,đọc,ghi,đóng tệp
    Mỗi ngôn ngữ lập trình đều có các hàm/thu tục để làm việc với tệp
    Viết khai báo biến tệp với tên biến tệp là ‘f’.
    Var f: text;
    Gắn tên tệp ‘ViDu.txt’ cho biến tệp f.

    Assign(f,’ViDu.txt’);
    Mở tệp để đọc dữ liệu.

    Reset(f);
    Đọc dữ liệu từ tệp ‘ViDu.txt’ vào 2 biến x, y
    Readln(f, x, y);
    Mở tệp để ghi dữ liệu.

    Rewrite(f);
    Ghi dữ liệu là s vào tệp ‘ViDu.txt’.
    Writeln(f, s);
    Đóng tệp.
    Close(f);
    CẢM ƠN CÁC EM
    ĐÃ LẮNG NGHE!
     
    Gửi ý kiến