Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Kiên Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 28 - hình 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hữu Sự (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:12' 05-11-2012
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người




    1. Mục Tiêu:
    a. Kiến thức:
    - HS nắm được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau. Nắm được thế nào là đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn và đường tròn bàng tiếp tam giác.
    b. Kỹ năng:
    - Biết vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác cho trước. Vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau để giải một số bài tập liên quan.
    - Biết cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng thước phân giác.
    2. Chuẩn Bị:
    a/- GV,: SGK, thước thẳng, thước phân giác, compa, bảng phụ.
    b/- HS: Dụng cụ học tập, nghiên cứu bài mới.
    - Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề.
    3. Tiến Trình:
    a. Ổn định lớp: ( 1’ )
    - Kiểm danh sĩ số lớp
    b. Kiểm tra bài cũ: (7’)
    - Nhắc lại hai dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.- Vẽ (O). Vẽ AB, AC là hai tiếp tuyến của (O) với điểm A nằm ngoài (O).
    c. Nội dung bài mới:
    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
    HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
    NỘI DUNG
    
    Hoạt động 1: (12’)
    GV cho HS làm ?1.


    Đây cũng là nội dung của một định lý. GV giới thiệu định lý trong SGK.



    Các cặp cạnh và góc ở trên thuộc hai tam giác nào?
    Hai tam giác này là hai tam giác gì? Có các yếu tố nào bằng nhau?






    GV dùng thước phân giác tìm tâm của miếng gỗ hình tròn.
    
    AB = AC


    HS chú ý theo dõi và đọc lại định lý




    AOB và AOC

    Là hai tam giác vuông, chúng có: OB = OC = R và OA là cạnh chung.






    HS chú ý theo dõi.

    1. Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau:
    ?1:







    Định lý: (SGK)
    Chứng minh:

    Xét hai tam giác vuông AOB và AOC ta có: OB = OC = R
    OA là cạnh chung
    Do đó: AOB = AOC
    (ch – cgv)

    Suy ra: 1) AB = AC
    2) =
    3) =
    ?2:

    
    Hoạt động 2: (8’)
    GV hướng dẫn HS chứng minh bài tập ?3.
    Vì sao AIE = AIF ?
    AIE = AIF ta suy ra điều gì?
    Tương tự, ta có: ID = IE
    Ta suy ra: ID = IE = IF nghĩa là D, E, F cùng nằm trên một đường tròn.tâm I.

    HS làm xong ?3, GV giới thiệu thế nào là đường tròn nội tiếp tam giác và tam giác ngoại tiếp đường tròn.

    Hoạt động 3: (7’)
    Chứng minh bài tập ?4 tương tự như chứng minh ?3.




    GV giới thiệu cho HS biết thế nào là đường tròn bàng tiếp tam giác.

    
    HS chứng minh ?3 theo hướng dẫn của GV.
    AI là cạnh chung.
    IE = IF






    HS chú ý theo dõi và nhắc lại.




    HS chứng minh như bài tập ?3 ở trên.



    HS chú ý và nhắc lại




    2. Đường tròn nội tiếp tam giác:
    ?3:







    Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác được gọi là đường tròn nội tiếp tam giác. Tam giác được gọi là ngoại tiếp đường tròn.

    3. Đường tròn bàng tiếp tam giác:
    ?4:





    Đường tròn tiếp xúc với một cạnh và tiếp xúc với phần kéo dài của hai cạnh còn lại gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác.
    
    d. Củng Cố: (6’)
    Cho tam giác bất kỳ, phát biểu nào sau đây là sai
    Tâm của đ/tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung trực của tam giác
    Mỗi cạnh của tam giác là tiếp tuyến chung của đường tròn nội tiếp và đường tròn bàng tiếp
    Đáp án: Câu A: sai Câu B: đúng
    e. Dặn Dò: (3’)
    - Học bài theo vở ghi và SGK.
    - Làm các BT 26, 27, 28.
    - Chuẩn bị tiết
     
    Gửi ý kiến